eyelash
/ˈaɪlæʃ/
Nghĩa thường dùng
lông mi
danh từ
“She has long eyelashes.”Cô ấy có lông mi dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lông mi
ví dụ
She has long eyelashes. — Cô ấy có lông mi dài.