Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyelash

/ˈaɪlæʃ/

Nghĩa thường dùng

lông mi danh từ

“She has long eyelashes.”Cô ấy có lông mi dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lông mi

ví dụ

She has long eyelashes. — Cô ấy có lông mi dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...