Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyewitness

/'aiwitnis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8633

Nghĩa thường dùng

người chứng kiến danh từ

“The eyewitness provided a detailed description of the event.”Người chứng kiến đã cung cấp một mô tả chi tiết về sự kiện.

Biến thể từ eyewitnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eyewitness

/'aiwitnis/

danh từ

  • người chứng kiến, người mục kích
Định nghĩa tiếng Anh

n. a spectator who can describe what happened v. be present at an event and see it with one's own eyes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...