Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fabricate

/'fæbrikeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10365

Nghĩa thường dùng

bịa đặt, chế tạo, làm giả động từ

“The journalist fabricated the entire story.”Nhà báo đã bịa đặt toàn bộ câu chuyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fabricate

/'fæbrikeit/

ngoại động từ

  • bịa đặt (sự kiện)
  • làm giả (giấy tờ, văn kiện)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make up something artificial or untrue

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...