fabricate
/'fæbrikeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10365
Nghĩa thường dùng
bịa đặt, chế tạo, làm giả
động từ
“The journalist fabricated the entire story.”Nhà báo đã bịa đặt toàn bộ câu chuyện.
Biến thể từ
fabricated quá khứ phân từ
fabricating hiện tại phân từ
fabricates ngôi 3 số ít
fabricated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fabricate
/'fæbrikeit/
ngoại động từ
- bịa đặt (sự kiện)
- làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
Định nghĩa tiếng Anh
v. make up something artificial or untrue