Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fabulous

/'fæbjulәs/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5757

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời tính từ

“She wore a fabulous dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy tuyệt vời đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fabulous

//

* tính từ
  • thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường
  • chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích
  • ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. extremely pleasing s. based on or told of in traditional stories; lacking factual basis or historical validity s. barely credible

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...