fabulous
/'fæbjulәs/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5757
Nghĩa thường dùng
tuyệt vời
tính từ
“She wore a fabulous dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy tuyệt vời đến bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fabulous
//
* tính từ- thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường
- chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích
- ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely pleasing s. based on or told of in traditional stories; lacking factual basis or historical validity s. barely credible