face a fine
Nghĩa thường dùng
bị phạt tiền
verb+article
“People who park on double yellow lines face a heavy fine.”Những ai đỗ xe trên vạch vàng đôi sẽ bị phạt nặng.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“People who park on double yellow lines face a heavy fine.”Những ai đỗ xe trên vạch vàng đôi sẽ bị phạt nặng.
Đang tải...