Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face charges

/feɪs tʃɑrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

bị buộc tội trong tòa án cụm từ

“The suspect will face charges next week.”Nghi phạm sẽ phải đối mặt với các cáo buộc vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...