Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face your demons

/feɪs jʊər ˈdiːmənz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với nỗi sợ hoặc vấn đề của bạn cụm từ

“It's time to face your demons and deal with your past.”Đã đến lúc đối mặt với nỗi sợ và giải quyết quá khứ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...