Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face your feelings

/feɪs jʊr ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt và thừa nhận cảm xúc của bạn cụm từ

“It's important to face your feelings to heal.”Điều quan trọng là đối mặt với cảm xúc của bạn để chữa lành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...