Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facer

/'feisə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

facer

/'feisə/

danh từ

  • cú đấm vào mặt
  • khó khăn đột xuất
Định nghĩa tiếng Anh

n. (a dated Briticism) a serious difficulty with which one is suddenly faced

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...