Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Facial features

/ˈfeɪ.ʃəl ˈfiː.tʃərz/

Nghĩa thường dùng

Các đặc điểm trên khuôn mặt. danh từ

“Her facial features are very distinct.”Các đặc điểm trên khuôn mặt của cô ấy rất đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...