Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate access to education

/fəˈsɪlɪteɪt ˈæksɛs tu ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện tiếp cận giáo dục cụm từ

“Programs should facilitate access to education for all immigrants.”Các chương trình nên tạo điều kiện tiếp cận giáo dục cho tất cả người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...