facilitate access to education
/fəˈsɪlɪteɪt ˈæksɛs tu ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện tiếp cận giáo dục
cụm từ
“Programs should facilitate access to education for all immigrants.”Các chương trình nên tạo điều kiện tiếp cận giáo dục cho tất cả người nhập cư.