facilitate change
/fəˈsɪlɪteɪt ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự thay đổi
cụm từ
“Effective leaders facilitate change within organizations.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả thúc đẩy sự thay đổi trong tổ chức.