Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate change

/fəˈsɪlɪteɪt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự thay đổi cụm từ

“Effective leaders facilitate change within organizations.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả thúc đẩy sự thay đổi trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...