Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate communication

/fəˈsɪlɪˌteɪt kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng hơn cụm từ

“Technology can facilitate communication between cultures.”Công nghệ có thể làm cho việc giao tiếp giữa các nền văn hóa trở nên dễ dàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...