facilitate communication
/fəˈsɪlɪˌteɪt kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
làm cho việc chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng hơn
cụm từ
“Technology can facilitate communication between cultures.”Công nghệ có thể làm cho việc giao tiếp giữa các nền văn hóa trở nên dễ dàng hơn.