Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate community involvement

/fəˈsɪlɪteɪt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑlvmənt/

Nghĩa thường dùng

giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào bảo tồn. cụm từ

“We aim to facilitate community involvement in local conservation efforts.”Chúng tôi nhằm giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào các nỗ lực bảo tồn địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...