facilitate community involvement
/fəˈsɪlɪteɪt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑlvmənt/
Nghĩa thường dùng
giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào bảo tồn.
cụm từ
“We aim to facilitate community involvement in local conservation efforts.”Chúng tôi nhằm giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào các nỗ lực bảo tồn địa phương.