Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate connections

/fəˈsɪlɪteɪt kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện kết nối cụm từ

“Social media platforms facilitate connections between users.”Các nền tảng mạng xã hội tạo điều kiện kết nối giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...