Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate discussions

/fəˈsɪlɪˌteɪt dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc thảo luận về vấn đề trở nên dễ dàng hơn cụm từ

“The moderator will facilitate discussions during the forum.”Người điều phối sẽ tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận trong diễn đàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...