facilitate discussions
/fəˈsɪlɪˌteɪt dɪsˈkʌʃənz/
Nghĩa thường dùng
làm cho việc thảo luận về vấn đề trở nên dễ dàng hơn
cụm từ
“The moderator will facilitate discussions during the forum.”Người điều phối sẽ tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận trong diễn đàn.