Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate energy access

/fəˈsɪlɪteɪt ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện tiếp cận năng lượng cụm từ

“Programs are needed to facilitate energy access in rural areas.”Cần có các chương trình để tạo điều kiện tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...