facilitate energy access
/fəˈsɪlɪteɪt ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện tiếp cận năng lượng
cụm từ
“Programs are needed to facilitate energy access in rural areas.”Cần có các chương trình để tạo điều kiện tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.