Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate ethical discussions

/fəˈsɪlɪteɪt ˈɛθɪkəl dɪsˈkʌʃənz/

Nghĩa thường dùng

Giúp dễ dàng hơn trong việc nói về các vấn đề đạo đức. cụm từ

“Facilitating ethical discussions can lead to better understanding.”Giúp dễ dàng hơn trong việc thảo luận về đạo đức có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...