Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate gender dialogue

/fəˈsɪlɪteɪt ˈdʒɛndər ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc thảo luận về các chủ đề giới trở nên dễ dàng hơn cụm từ

“We need to facilitate gender dialogue in our community.”Chúng ta cần tạo điều kiện cho cuộc đối thoại về giới trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...