facilitate justice
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈdʒʌs.tɪs/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy công lý
cụm từ
“Programs are in place to facilitate justice for victims.”Các chương trình được thiết lập để thúc đẩy công lý cho các nạn nhân.