Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate justice

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy công lý cụm từ

“Programs are in place to facilitate justice for victims.”Các chương trình được thiết lập để thúc đẩy công lý cho các nạn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...