facilitate social change
/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho xã hội phát triển
cụm từ
“Nonprofits often facilitate social change through advocacy.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo điều kiện cho sự thay đổi xã hội thông qua vận động.