Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate social change

/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho xã hội phát triển cụm từ

“Nonprofits often facilitate social change through advocacy.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo điều kiện cho sự thay đổi xã hội thông qua vận động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...