Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate trade

/fəˈsɪlɪteɪt treɪd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thương mại cụm từ

“Policies should facilitate trade between countries.”Các chính sách nên thúc đẩy thương mại giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...