Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factor in

/ˈfæktər ɪn/

Đang hiển thị mục gốc factor in cho “factored in”.

Nghĩa thường dùng

tính đến, đưa vào tính toán cụm động từ

“We must factor in shipping costs when pricing.”Chúng ta phải tính đến chi phí vận chuyển khi định giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...