Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factory tour

Nghĩa thường dùng

chuyến tham quan nhà máy danh từ

“The visitors left coats in the reception area before the factory tour.”Các du khách để lại áo khoác ở khu vực tiếp tân trước khi tham gia chuyến tham quan nhà máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuyến tham quan nhà máy
    • factory tour guide: hướng dẫn viên chuyến tham quan nhà máy
    • take a factory tour: tham gia chuyến tham quan nhà máy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...