factory tour
Nghĩa thường dùng
chuyến tham quan nhà máy
danh từ
“The visitors left coats in the reception area before the factory tour.”Các du khách để lại áo khoác ở khu vực tiếp tân trước khi tham gia chuyến tham quan nhà máy.
Đồng nghĩa
plant visitmanufacturing tourproduction tour
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chuyến tham quan nhà máy
- factory tour guide: hướng dẫn viên chuyến tham quan nhà máy
- take a factory tour: tham gia chuyến tham quan nhà máy