Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail miserably

Nghĩa thường dùng

thất bại thảm hại verb+adv

“Unfortunately the peace talks now seem likely to fail miserably.”Đàm phán hòa bình giờ có vẻ sẽ thất bại thảm hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...