Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faint glow

Nghĩa thường dùng

ánh sáng mờ nhạt cụm từ

“It was pitch dark when she left the house, but by the time she arrived at the beach, the faint glow of dawn was visible on the horizon.”Trời tối như mực khi cô ấy rời nhà, nhưng khi đến bãi biển thì đã thấy ánh sáng mờ của bình minh trên đường chân trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...