Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair play

/feər pleɪ/

Đang hiển thị mục gốc fair play cho “fair player”.

Nghĩa thường dùng

chơi đẹp, công bằng danh từ

“The referee ensured fair play.”Trọng tài đảm bảo chơi đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...