Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair-weather friend

/ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/

Nghĩa thường dùng

Người bạn chỉ bên ta khi mọi việc thuận lợi. cụm từ

“He’s a fair-weather friend; he disappears when things get tough.”Anh ấy là một người bạn chỉ bên ta khi mọi việc thuận lợi; anh ấy biến mất khi mọi thứ khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...