Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly complex

/ˈfɛrli ˈkɒmplɛks/

Nghĩa thường dùng

khá phức tạp cụm từ

“The instructions were fairly complex to follow.”Hướng dẫn khá phức tạp để theo dõi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...