Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairly easy

/ˈfɛrli ˈizi/

Nghĩa thường dùng

khá dễ cụm từ

“The exam was fairly easy compared to last year.”Kỳ thi năm nay khá dễ so với năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...