Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fairness

/'feənis/ Collins ★ phổ biến #5954

Nghĩa thường dùng

sự công bằng danh từ

“Fairness demands consistent application of rules.”Công bằng đòi hỏi áp dụng quy tắc nhất quán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fairness

/'feənis/

tính từ

  • sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận
  • tính chất khá, tính chất khá tốt
  • vẻ đẹp
  • màu vàng hoe (tóc)
  • nước da trắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. conformity with rules or standards n. ability to make judgments free from discrimination or dishonesty

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...