Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith leaders

/feɪθ ˈliː.dərz/

Nghĩa thường dùng

các nhà lãnh đạo tôn giáo cụm từ

“Faith leaders often play a key role in community building.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...