Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith traditions

/feɪθ trəˈdɪʃ.ənz/

Nghĩa thường dùng

truyền thống tín ngưỡng cụm từ

“Faith traditions can vary widely between cultures.”Truyền thống tín ngưỡng có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...