faith-cure
/'feiθkjuə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faith-cure
/'feiθkjuə/
danh từ
- sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin
Từ điển Anh–Việt
112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...