Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faithfulness

/'feiθfulnis/ TOEFL phổ biến #20790

Nghĩa thường dùng

sự trung thành danh từ

“Faithfulness is important in relationships.”Sự trung thành rất quan trọng trong các mối quan hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faithfulness

/'feiθfulnis/

danh từ

  • lòng trung thành, lòng chung thuỷ
  • tính trung thực, tính chính xác
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being faithful

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...