faithfulness
/'feiθfulnis/ TOEFL phổ biến #20790
Nghĩa thường dùng
sự trung thành
danh từ
“Faithfulness is important in relationships.”Sự trung thành rất quan trọng trong các mối quan hệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faithfulness
/'feiθfulnis/
danh từ
- lòng trung thành, lòng chung thuỷ
- tính trung thực, tính chính xác
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being faithful