fall in
Nghĩa thường dùng
rơi vào
cụm từ
“Any plans to cool the planet by blocking the amount of sunlight reaching the Earth would fall in the category of solar radiation management.”Bất kỳ kế hoạch nào để làm mát hành tinh bằng cách chặn lượng ánh sáng mặt trời đến Trái đất sẽ rơi vào loại quản lý bức xạ mặt trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- rơi vào
- fall in love: rơi vào tình yêu
- fall in line: tuân theo
- thuộc về