fall into
Nghĩa thường dùng
rơi vào (một tình huống, trạng thái nào đó)
cụm từ
“They may fall into a deep sleep after the long journey.”Họ có thể rơi vào giấc ngủ sâu sau chuyến đi dài.
Đồng nghĩa
get intoslip intodrift intolapse into
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- rơi vào (một tình huống, trạng thái nào đó)
- bắt đầu ở trong một trạng thái (thường là tiêu cực)