Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall into

Nghĩa thường dùng

rơi vào (một tình huống, trạng thái nào đó) cụm từ

“They may fall into a deep sleep after the long journey.”Họ có thể rơi vào giấc ngủ sâu sau chuyến đi dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rơi vào (một tình huống, trạng thái nào đó)
  • bắt đầu ở trong một trạng thái (thường là tiêu cực)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...