Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid

/ə'vɔid/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #908

Nghĩa thường dùng

tránh động từ

“Try to avoid making mistakes.”Cố gắng tránh mắc lỗi.

Đồng nghĩa evadeescapeshun
Trái nghĩa seekfaceconfront
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

avoid

/ə'vɔid/

ngoại động từ

  • tránh, tránh xa
    • to avoid smoking: tránh hút thuốc lá
    • to avoid bad company: tránh xa bạn bè xấu
  • (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. stay clear from; keep away from; keep out of the way of someone or something v. refrain from doing something

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...