Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fall silent

Nghĩa thường dùng

im bặt verb+adj

“Everyone fell silent when they heard the shocking news.”Mọi người im bặt khi nghe tin sốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...