Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

false advertising

/fɔːls ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quảng cáo sai sự thật danh từ

“False advertising can lead to legal issues.”Quảng cáo sai sự thật có thể dẫn đến vấn đề pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...