Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

falsification

/'fɔ:lsifi'keiʃn/ phổ biến #25840
Biến thể từ falsifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

falsification

/'fɔ:lsifi'keiʃn/

danh từ

  • sự làm giả (tài liệu)
  • sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
  • sự làm sai lệch
  • sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a willful perversion of facts n. the act of rendering something false as by fraudulent changes (of documents or measures etc.) or counterfeiting n. the act of determining that something is false

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...