Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faltering steps

Nghĩa thường dùng

bước đi chập chững, không chắc chắn cụm từ

“The next day he took his first faltering steps at writing a novel.”Ngày hôm sau anh ấy bắt đầu những bước đi chập chững đầu tiên trong việc viết tiểu thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...