family bonding
Nghĩa thường dùng
gắn kết gia đình
cụm từ
“Weekend picnics are great for family bonding.”Dã ngoại cuối tuần rất tốt cho gắn kết gia đình.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Weekend picnics are great for family bonding.”Dã ngoại cuối tuần rất tốt cho gắn kết gia đình.
Đang tải...