Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family heirloom

/ˈfæməli ˈeərluːm/

Nghĩa thường dùng

vật gia truyền cụm từ

“This watch is a family heirloom.”Chiếc đồng hồ này là vật gia truyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...