Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family involvement

/ˈfæm.ə.li ɪnˈvɑːlvmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia tích cực của các thành viên trong gia đình cụm từ

“Family involvement is crucial for children's development.”Sự tham gia của gia đình rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...