Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family legacy

Nghĩa thường dùng

di sản gia đình cụm từ

“They are proud of their family legacy.”Họ tự hào về di sản gia đình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...