Từ điển Anh–Việt

112.061 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family photo

/ˈfæməli ˈfoʊtoʊ/

Nghĩa thường dùng

ảnh gia đình cụm từ

“We took a family photo.”Chúng tôi chụp ảnh gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...