famously
/'feiməsli/ Collins ★ phổ biến #9331
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
famously
/'feiməsli/
phó từ
- (thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a manner or to an extent that is well known