Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infamously

phổ biến #30220
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infamously

//

* phó từ
  • ô nhục, bỉ ổi
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In an infamous manner or degree; scandalously; disgracefully; shamefully.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...