fanatical
/fə'nætik/ TOEFL phổ biến #16201
Nghĩa thường dùng
cuồng nhiệt, mê đến mức thái quá
tính từ
“My brother is a fanatical collector of vintage comic books.”Em trai tôi là một người sưu tầm truyện tranh cũ đến mức cuồng nhiệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fanatical
/fə'nætik/
danh từ
- người cuồng tín
tính từ: (fanatical) /fə'nætikəl/
- cuồng tín
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea