Từ điển Anh–Việt

112.302 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fanatical

/fə'nætik/ TOEFL phổ biến #16201

Nghĩa thường dùng

cuồng nhiệt, mê đến mức thái quá tính từ

“My brother is a fanatical collector of vintage comic books.”Em trai tôi là một người sưu tầm truyện tranh cũ đến mức cuồng nhiệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fanatical

/fə'nætik/

danh từ

  • người cuồng tín

tính từ: (fanatical) /fə'nætikəl/

  • cuồng tín
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...